Quy định về Thời hạn lưu trữ tài liệu an toàn thực phẩm

Theo Nhóm 6 Phần II Phụ lục Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành y tế ban hành kèm theo Thông tư 33/2025/TT-BYT quy định thời hạn lưu trữ tài liệu về an toàn thực phẩm, cụ thể như sau:


TT Tên nhóm hồ sơ, tài liệu Thời hạn lưu trữ Ghi chú
1 Hồ sơ xây dựng cơ sở dữ liệu về an toàn thực phẩm Vĩnh viễn
2 Báo cáo, tổng hợp, thống kê về điều kiện an toàn thực phẩm, phòng chống ngộ độc thực phẩm, phân tích nguy cơ, xử lý sự cố về an toàn thực phẩm
2.1 – Hàng năm Vĩnh viễn
2.2 – Hàng quý, tháng 10 năm
3 Hồ sơ giám sát phòng ngừa, điều tra và phối hợp ngăn chặn ngộ độc thực phẩm và khắc phục sự cố về thực phẩm
3.1 – Vụ việc nghiêm trọng Vĩnh viễn
3.2 – Vụ việc thường 20 năm
4 Hồ sơ, tài liệu về công tác giám sát và cảnh báo nguy cơ an toàn thực phẩm 50 năm
5 Hồ sơ chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về thực phẩm 20 năm
6 Hồ sơ chỉ định, gia hạn, thay đổi, bổ sung, miễn kiểm tra, giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 20 năm
7 Hồ sơ ban hành các quy định về điều kiện chung bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiến với thực phẩm 20 năm
8 Hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu và trong nước đối với phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực phẩm không thuộc trong danh mục phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm hoặc không đúng đối tượng sử dụng do Bộ Y tế quy định 20 năm
9 Hồ sơ tự công bố sản phẩm thực phẩm đối với phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm 20 năm
10 Hồ sơ cấp, đình chỉ, thu hồi: giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm theo quy định của pháp luật 20 năm
11 Hồ sơ thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do, giấy chứng nhận y tế đối với các thực phẩm xuất khẩu 20 năm
12 Hồ sơ sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu 20 năm
13 Hồ sơ cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu 20 năm
14 Hồ sơ cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế 10 năm
15 Hồ sơ cấp, thu hồi: giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế/ giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm đạt yêu cầu thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe 10 năm
16 Hồ sơ, tài liệu cập nhật và xử lý các thông tin cảnh báo quốc tế về an toàn thực phẩm 20 năm
17 Hồ sơ triển khai hoạt động chỉ đạo tuyến về an toàn thực phẩm 20 năm
18 Hồ sơ về công tác phòng chống ngộ độc thực phẩm 20 năm
19 Hồ sơ cấp đăng ký, thu hồi hồ sơ công bố thực phẩm bảo vệ sức khỏe 20 năm
20 Hồ sơ, tài liệu liên quan hoạt động kiểm nghiệm thực phẩm không phục vụ thanh, kiểm tra và quản lý nhà nước 05 năm
21 Hồ sơ thường trực vệ sinh an toàn thực phẩm của Ủy ban tiêu chuẩn thực phẩm (Ủy ban Codex) Việt Nam 20 năm

Các bạn có bất kỳ thắc mắc nào vui lòng liên hệ lại để được tư vấn cụ thể !
(Hotline: 0972 859 311)

guest
0 Bình luận
cũ nhất
mới nhất